Kết quả tra từ “歌舞”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
歌舞gē wǔ
hát và múa
歌舞团gē wǔ tuán
đoàn ca múa
歌舞升平gē wǔ shēng píng
nghĩa đen: ăn mừng hòa bình bằng bài hát và điệu múa (thành ngữ); nghĩa bóng: phô bày hạnh phúc và thịnh vượng
歌舞伎gē wǔ jì
kabuki