Kết quả tra từ “檀”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
檀tán
gỗ đàn hương; gỗ cứng; màu đỏ tía
檀香山Tán xiāng shān
Honolulu, thủ đô của Hawaii; cũng phiên âm là 火奴魯魯|火奴鲁鲁
檀香tán xiāng
gỗ đàn hương
檀越tán yuè
(Phật giáo) thí chủ (cách xưng hô của nhà sư đối với cư sĩ)
檀君王Tán jūn wáng
Đàn Quân, người sáng lập huyền thoại của Triều Tiên năm 2333 TCN
檀君Tán jūn
Đàn Quân, người sáng lập huyền thoại của Triều Tiên năm 2333 TCN
青檀树qīng tán shù
cây gỗ tử đàn xanh (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ của nó được dùng để sản xuất 宣紙|宣纸
青檀qīng tán
gỗ xanh (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ của nó được dùng để sản xuất 宣紙|宣纸
紫檀zǐ tán
gỗ tử đàn
栴檀zhān tán
gỗ đàn hương
旃檀zhān tán
gỗ đàn hương (từ mượn tiếng Phạn "candana")
微凹黄檀wēi āo huáng tán
cẩm lai cocobolo (Dalbergia retusa)