Kết quả tra từ “桔”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
桔jú
biến thể của 橘[ju2]
桔jié
Platycodon grandiflorus; cái xô nước
桔槔jié gāo
cối xe nước (thiết bị để kéo gầu lên và hạ xuống trong giếng, sử dụng một đòn bẩy có trục xoay)
桔梗jié gěng
cát cánh
桔子jú zi
quýt; cũng viết 橘子; LT:個|个[ge4],瓣[ban4]
金桔jīn jú
quất