Kết quả tra từ “桓”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
bồ hòn Trung Quốc (Sapindus mukurossi); to lớn; cột trụ (cũ)
Hoàn Huyền (369-404), tướng quân liên quan đến sự tan rã của Đông Tấn
mạnh mẽ; quyền lực
huyện Huantai ở Tề Bạc 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông
huyện Huantai ở Tề Bạc 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông
huyện tự trị dân tộc Mãn Huanren ở Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
huyện tự trị dân tộc Mãn Huanren ở Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
Tề Hoàn Công (trị vì 685-643 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸
biến thể của 盤桓|盘桓[pan2 huan2]
Luo Ronghuan (1902-1963), lãnh đạo quân sự cộng sản Trung Quốc
đi qua đi lại; nán lại; lưu lại; xoắn ốc; lượn lờ
Người Wuhuan (bộ lạc du mục)
Zhang Yinhuan (1837-1900), chính trị gia cuối triều Thanh và nhà ngoại giao cao cấp của Trung Quốc