Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “桓”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

13 từ sẵn sàng
huán

bồ hòn Trung Quốc (Sapindus mukurossi); to lớn; cột trụ (cũ)

Từ vựng
桓仁
Huán rén

huyện tự trị dân tộc Mãn Huanren ở Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
桓台
Huán tái

huyện Huantai ở Tề Bạc 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông

Cụm từ
桓桓
huán huán

mạnh mẽ; quyền lực

Cụm từ
桓玄
Huán Xuán

Hoàn Huyền (369-404), tướng quân liên quan đến sự tan rã của Đông Tấn

Cụm từ
桓台县
Huán tái xiàn

huyện Huantai ở Tề Bạc 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông

Cụm từ
桓仁满族自治县
Huán rén Mǎn zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Huanren ở Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
乌桓
Wū huán

Người Wuhuan (bộ lạc du mục)

Cụm từ
盘桓
pán huán

đi qua đi lại; nán lại; lưu lại; xoắn ốc; lượn lờ

Cụm từ
般桓
pán huán

biến thể của 盤桓|盘桓[pan2 huan2]

Cụm từ
张荫桓
Zhāng Yìn huán

Zhang Yinhuan (1837-1900), chính trị gia cuối triều Thanh và nhà ngoại giao cao cấp của Trung Quốc

Cụm từ
罗荣桓
Luó Róng huán

Luo Ronghuan (1902-1963), lãnh đạo quân sự cộng sản Trung Quốc

Cụm từ
齐桓公
Qí Huán gōng

Tề Hoàn Công (trị vì 685-643 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸

Cụm từ