Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “柿”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shì

quả hồng

Từ vựng
shì

biến thể cũ của 柿[shi4]

Từ vựng
柿饼shì bǐng

hồng sấy khô

Cụm từ
柿子椒shì zi jiāo

ớt chuông, còn gọi là ớt ngọt

Cụm từ
柿子挑软的捏shì zi tiāo ruǎn de niē

nghĩa đen: người ta chọn quả hồng mềm để bóp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ yếu (tức là 軟柿子|软柿子[ruan3 shi4 zi5]) thì bị bắt nạt; kẻ bắt nạt chọn…

Thành ngữ
柿子shì zi

quả hồng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
软柿子ruǎn shì zi

(thông tục) người dễ bị bắt nạt; dễ dãi

Cụm từ
西红柿xī hóng shì

cà chua; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ