Kết quả cho “果实”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trái cây
phát tán quả
nghĩa đen: trái đầy cành (thành ngữ); quả treo trĩu cành; nghĩa bóng: thành tựu đếm không xuể; hết thành công này đến thành công khác
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trái cây
phát tán quả
nghĩa đen: trái đầy cành (thành ngữ); quả treo trĩu cành; nghĩa bóng: thành tựu đếm không xuể; hết thành công này đến thành công khác