Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “昧”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
mèi

che giấu; tối

Từ vựng
昧良心mèi liáng xīn

trái với lương tâm

Cụm từ
昧没mèi mò

che đậy; mơ hồ

Cụm từ
昧死mèi sǐ

liều mạng

Cụm từ
昧旦mèi dàn

thời điểm ngay trước bình minh

Cụm từ
昧心mèi xīn

trái với lương tâm

Cụm từ
蒙昧无知méng mèi wú zhī

mù mịt (thành ngữ); thiếu hiểu biết

Thành ngữ
蒙昧méng mèi

không có văn hóa; không văn minh; khốn khổ; thiếu hiểu biết; mù chữ

Cụm từ
素昧平生sù mèi píng shēng

chưa từng gặp ai trước đây (thành ngữ); hoàn toàn không quen biết; một người xa lạ hoàn toàn; không biết ai cả

Thành ngữ
瞒心昧己mán xīn mèi jǐ

che giấu lương tâm

Cụm từ
暧昧关系ài mèi guān xì

mối quan hệ mập mờ; ngoại tình; mối quan hệ ngoại tình

Cụm từ
暧昧ài mèi

mơ hồ; không rõ ràng; lập lờ; đáng ngờ

Cụm từ
暗昧àn mèi

tối tăm; không được khai sáng

Cụm từ
拾金不昧shí jīn bù mèi

nhặt được tiền không giấu diếm (thành ngữ); trả lại tài sản cho người mất

Thành ngữ
愚昧无知yú mèi wú zhī

ngu xuẩn và không biết gì (thành ngữ)

Thành ngữ
愚昧yú mèi

ngu dốt; không có học; ngu dốt

Cụm từ
恕我冒昧shù wǒ mào mèi

nếu tôi mạo muội

Cụm từ
冒昧mào mèi

mạo muội; tự phụ; mạn phép

Cụm từ
不揣冒昧bù chuǎi mào mèi

mạo muội; mạn phép; xin mạo muội

Cụm từ
三昧sān mèi

Tam muội (thuật ngữ Phật giáo)

Cụm từ