Kết quả cho “昇”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(dùng làm họ và trong tên riêng)
biến thể của 升[sheng1]
Tì Thăng (990-1051), người phát minh ra công nghệ in chữ rời
Han Seung-soo (1936-), nhà ngoại giao và chính trị gia Hàn Quốc, thủ tướng 2008-2009
nghĩa đen: chim vàng của mặt trời lặn ở phía tây, thỏ ngọc của mặt trăng mọc ở phía đông; nghĩa bóng: lúc hoàng hôn