Kết quả cho “撩”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trêu chọc; kích thích; khuấy động (cảm xúc)
biến thể của 繚亂|缭乱[liao2 luan4]
thu hút; kích thích
khuấy động; kích động
(thông tục) tán tỉnh; tán gái
vén sang một bên (quần áo, rèm, v.v.) để lộ ra; hất sang bên
khiêu khích; trêu chọc
khiêu khích; trêu chọc
nâng lên; vén lên (rèm, quần áo, v.v.)
chọc ghẹo; trêu chọc
tán tỉnh
gây rắc rối; kích động tranh cãi