Kết quả tra từ “撩”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
撩liáo
trêu chọc; kích thích; khuấy động (cảm xúc)
撩骚liáo sāo
tán tỉnh
撩开liāo kai
vén sang một bên (quần áo, rèm, v.v.) để lộ ra; hất sang bên
撩逗liáo dòu
chọc ghẹo; trêu chọc
撩起liāo qǐ
nâng lên; vén lên (rèm, quần áo, v.v.)
撩是生非liáo shì shēng fēi
gây rắc rối; kích động tranh cãi
撩拨liáo bō
khiêu khích; trêu chọc
撩惹liáo rě
khiêu khích; trêu chọc
撩妹liáo mèi
(thông tục) tán tỉnh; tán gái
撩动liáo dòng
khuấy động; kích động
撩人liáo rén
thu hút; kích thích
撩乱liáo luàn
biến thể của 繚亂|缭乱[liao2 luan4]