Kết quả cho “撒手”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
buông tay; từ bỏ
(nghĩa bóng) quân át chủ bài
đứng ngoài không làm gì (thành ngữ); không tham gia vào
rời khỏi cõi trần (thành ngữ); chết
không còn liên quan đến vấn đề nữa (thành ngữ)