Kết quả cho “揄”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
kéo ra; để cho treo
khen ngợi; tán dương; quảng bá; chủ trương
đi bộ với tay đặt trong ống tay áo
đưa lên cao; tán dương
chế nhạo; nhạo báng
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
kéo ra; để cho treo
khen ngợi; tán dương; quảng bá; chủ trương
đi bộ với tay đặt trong ống tay áo
đưa lên cao; tán dương
chế nhạo; nhạo báng