Kết quả cho “拣”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chọn; nhặt; lựa ra; nhặt lên
(văn học) tuyển chọn; lựa chọn
nhặt lên
lựa chọn; chọn lọc
phòng phân loại thư
chọn bụt để đốt nhang (thành ngữ); nghĩa là lấy lòng đúng người
kén chọn thức ăn; kén ăn
phân loại (thư từ)
chọn lựa; lựa chọn
lựa chọn rẻ; chọn thứ không tốn kém gì
xem và chọn; lướt qua và kiểm tra
kén chọn; kĩ tính
xử lý bưu phẩm thô bạo khi phân loại thư
Thần Sấm đánh đậu phụ, kẻ bắt nạt chọn người yếu nhất; chọn mục tiêu dễ