Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “拣”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiǎn

chọn; nhặt; lựa ra; nhặt lên

Từ vựng
拣饮择食jiǎn yǐn zé shí

kén chọn thức ăn; kén ăn

Cụm từ
拣选jiǎn xuǎn

lựa chọn; chọn lọc

Cụm từ
拣起jiǎn qǐ

nhặt lên

Cụm từ
拣择jiǎn zé

(văn học) tuyển chọn; lựa chọn

Cụm từ
拣信室jiǎn xìn shì

phòng phân loại thư

Cụm từ
拣佛烧香jiǎn fó shāo xiāng

chọn bụt để đốt nhang (thành ngữ); nghĩa là lấy lòng đúng người

Thành ngữ
雷公打豆腐,拣软的欺Léi Gōng dǎ dòu fu , jiǎn ruǎn de qī

Thần Sấm đánh đậu phụ, kẻ bắt nạt chọn người yếu nhất; chọn mục tiêu dễ

Cụm từ
翻拣fān jiǎn

xem và chọn; lướt qua và kiểm tra

Cụm từ
白拣bái jiǎn

lựa chọn rẻ; chọn thứ không tốn kém gì

Cụm từ
暴力分拣bào lì fēn jiǎn

xử lý bưu phẩm thô bạo khi phân loại thư

Cụm từ
挑拣tiāo jiǎn

chọn lựa; lựa chọn

Cụm từ
挑三拣四tiāo sān jiǎn sì

kén chọn; kĩ tính

Cụm từ
分拣fēn jiǎn

phân loại (thư từ)

Cụm từ