Kết quả tra từ “拉屎”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拉屎lā shǐ
đi vệ sinh; đi ị; đi tiêu
鸟不生蛋,狗不拉屎niǎo bù shēng dàn , gǒu bù lā shǐ
nghĩa đen: (nơi) chim không đẻ trứng, chó không ị (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng
鸟不拉屎,鸡不生蛋niǎo bù lā shǐ , jī bù shēng dàn
nghĩa đen: (nơi) chim không ị, gà không đẻ trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng
骑脖子拉屎qí bó zi lā shǐ
nghĩa đen: đi vệ sinh trên vai người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử với ai đó như rác rưởi
占着茅坑不拉屎zhàn zhe máo kēng bù lā shǐ
nghĩa đen: chiếm nhà xí mà không ị (tục ngữ); nghĩa bóng: giữ khư khư mà không dùng