Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “拈”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
niān

nhặt; nắm bằng ngón tay; mân mê; phát âm ở Đài Loan [nian2]

Từ vựng
拈香niān xiāng

thắp hương

Cụm từ
拈酸niān suān

(cũ) ghen tuông

Cụm từ
拈花惹草niān huā rě cǎo

nghĩa đen: ngắt hoa dẫm cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: trăng hoa; thường xuyên lui tới kỹ viện; phóng túng

Thành ngữ
拈指niān zhǐ

búng ngón tay; một khoảnh khắc; ngay lập tức; trong nháy mắt

Cụm từ
手到拈来shǒu dào niān lái

ngh. chìa tay ra là nắm được (thành ngữ); hình bóng: dễ làm

Thành ngữ
惹草拈花rě cǎo niān huā

xem 拈花惹草[nian1 hua1 re3 cao3]

Cụm từ