Kết quả cho “抚养”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc
quyền nuôi dưỡng (con cái, v.v.)
tiền cấp dưỡng nuôi con (sau ly hôn)
nuôi nấng trưởng thành (một đứa trẻ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc
quyền nuôi dưỡng (con cái, v.v.)
tiền cấp dưỡng nuôi con (sau ly hôn)
nuôi nấng trưởng thành (một đứa trẻ)