Kết quả tra từ “投机”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
投机tóu jī
hợp ý; đồng điệu; đầu cơ; trục lợi
投机买卖tóu jī mǎi mài
tham gia giao dịch đầu cơ
投机者tóu jī zhě
nhà đầu cơ
投机取巧tóu jī qǔ qiǎo
giành lợi thế bằng mọi cách, dù công bằng hay gian lận; cơ hội chủ nghĩa; đầy mánh khóe
投机倒把tóu jī dǎo bǎ
tham gia đầu cơ trục lợi
话不投机半句多huà bù tóu jī bàn jù duō
(thành ngữ) khi quan điểm không thể hòa giải, tiếp tục thảo luận chỉ phí lời
话不投机huà bù tóu jī
(thành ngữ) cuộc trò chuyện không hợp ý