Kết quả tra từ “患难”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
患难huàn nàn
tai ương và hoạn nạn
患难见真情huàn nàn jiàn zhēn qíng
tình cảm chân thật được thấy trong lúc khó khăn (thành ngữ); bạn thấy ai là bạn thực sự khi cùng nhau trải qua thời kỳ khó khăn; bạn thấy ai là…
患难之交huàn nàn zhī jiāo
một người bạn trong lúc hoạn nạn (thành ngữ); hoạn nạn mới biết bạn thực sự
可共患难kě gòng huàn nàn
cùng nhau trải qua hoạn nạn (thành ngữ)