Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “悄”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qiǎo

yên lặng; buồn

Từ vựng
悄声qiǎo shēng

một cách khẽ khàng; nói nhỏ

Cụm từ
悄然无声qiǎo rán wú shēng

hoàn toàn yên tĩnh

Cụm từ
悄然qiǎo rán

một cách lặng lẽ; buồn bã

Cụm từ
悄无声息qiǎo wú shēng xī

một cách yên lặng; không một tiếng động

Cụm từ
悄悄话qiāo qiao huà

thì thầm; lời nói riêng; tâm sự; lời yêu thương

Cụm từ
悄悄qiāo qiāo

yên lặng; ít hoặc không có tiếng động; lén lút; rón rén; lo lắng; bồn chồn; tiếng Đài Loan đọc là [qiao3 qiao3]

Cụm từ
静悄悄jìng qiāo qiāo

cực kỳ yên tĩnh

Cụm từ
蹑悄悄niè qiāo qiāo

nhẹ nhàng; yên lặng

Cụm từ