Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “恺”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kǎi

vui vẻ; nhân từ

Từ vựng
恺撒Kǎi sā

Caesar (tên); Gaius Julius Caesar 100-42 TCN; suy rộng ra, hoàng đế, Kaiser, Sa hoàng

Cụm từ
恺悌kǎi tì

vui vẻ và dễ gần; thân thiện

Cụm từ
恺彻Kǎi chè

biến thể của 愷撒|恺撒, Caesar (hoàng đế) dùng bởi Yan Fu 嚴復|严复

Cụm từ
恺弟kǎi tì

biến thể của 愷悌|恺悌[kai3 ti4]

Cụm từ
顾恺之Gù Kǎi zhī

Cố Khải Chi (346-407), họa sĩ nổi tiếng thời Đông Tấn, một trong Lục triều tứ đại gia 六朝四大家

Cụm từ
裘力斯·恺撒Qiú lì sī · Kǎi sā

Julius Caesar, bi kịch năm 1599 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]

Cụm từ