Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “怡”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

hài hòa; vui vẻ

Từ vựng
怡颜悦色yí yán yuè sè

vẻ mặt vui tươi

Cụm từ
怡然自得yí rán zì dé

vui vẻ và mãn nguyện (thành ngữ)

Thành ngữ
怡然yí rán

hạnh phúc; vui sướng

Cụm từ
怡悦yí yuè

dễ chịu; vui vẻ

Cụm từ
怡保市Yí bǎo shì

thành phố Ipoh ở Malaysia, thủ phủ bang Perak trên bán đảo Mã Lai

Cụm từ
怡保Yí bǎo

thành phố Ipoh ở Malaysia, thủ phủ bang Perak trên bán đảo Mã Lai

Cụm từ
怡人yí rén

thú vị

Cụm từ
章子怡Zhāng Zǐ yí

Chương Tử Di (1979-), nữ diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
百事轻怡Bǎi shì qīng yí

Diet Pepsi; Pepsi Light

Cụm từ
心旷神怡xīn kuàng shén yí

nghĩa đen: tâm hồn thư thái, tinh thần vui vẻ (thành ngữ); thoải mái và thư giãn

Thành ngữ
张怡宁Zhāng Yí níng

Trương Nghi Ninh (1981-), vận động viên bóng bàn nữ của Trung Quốc và huy chương vàng Olympic

Cụm từ
张怡Zhāng yí

Trương Di (1608-1695), tác giả và nhà thơ sáng tác nhiều, trải qua thời kỳ chuyển giao giữa Minh và Thanh

Cụm từ
小作怡情,大作伤身xiǎo zuò yí qíng , dà zuò shāng shēn

một chút thì có lợi, nhưng quá mức thì có hại (thành ngữ)

Thành ngữ
周梁淑怡Zhōu Liáng Shū yí

Selina Chow (Chow Liang Shuk-yee) (1945-), chính trị gia Hồng Kông

Cụm từ
健怡可乐Jiàn yí Kě lè

Diet Coke; Coca-Cola Light

Cụm từ