Kết quả tra từ “怡”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
hài hòa; vui vẻ
vẻ mặt vui tươi
vui vẻ và mãn nguyện (thành ngữ)
hạnh phúc; vui sướng
dễ chịu; vui vẻ
thành phố Ipoh ở Malaysia, thủ phủ bang Perak trên bán đảo Mã Lai
thành phố Ipoh ở Malaysia, thủ phủ bang Perak trên bán đảo Mã Lai
thú vị
Chương Tử Di (1979-), nữ diễn viên Trung Quốc
Diet Pepsi; Pepsi Light
nghĩa đen: tâm hồn thư thái, tinh thần vui vẻ (thành ngữ); thoải mái và thư giãn
Trương Nghi Ninh (1981-), vận động viên bóng bàn nữ của Trung Quốc và huy chương vàng Olympic
Trương Di (1608-1695), tác giả và nhà thơ sáng tác nhiều, trải qua thời kỳ chuyển giao giữa Minh và Thanh
một chút thì có lợi, nhưng quá mức thì có hại (thành ngữ)
Selina Chow (Chow Liang Shuk-yee) (1945-), chính trị gia Hồng Kông
Diet Coke; Coca-Cola Light