Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “怡”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

16 từ sẵn sàng

hài hòa; vui vẻ

Từ vựng
怡人
yí rén

thú vị

Cụm từ
怡保
Yí bǎo

thành phố Ipoh ở Malaysia, thủ phủ bang Perak trên bán đảo Mã Lai

Cụm từ
怡悦
yí yuè

dễ chịu; vui vẻ

Cụm từ
怡然
yí rán

hạnh phúc; vui sướng

Cụm từ
怡保市
Yí bǎo shì

thành phố Ipoh ở Malaysia, thủ phủ bang Perak trên bán đảo Mã Lai

Cụm từ
怡然自得
yí rán zì dé

vui vẻ và mãn nguyện (thành ngữ)

Thành ngữ
怡颜悦色
yí yán yuè sè

vẻ mặt vui tươi

Cụm từ
张怡
Zhāng yí

Trương Di (1608-1695), tác giả và nhà thơ sáng tác nhiều, trải qua thời kỳ chuyển giao giữa Minh và Thanh

Cụm từ
张怡宁
Zhāng Yí níng

Trương Nghi Ninh (1981-), vận động viên bóng bàn nữ của Trung Quốc và huy chương vàng Olympic

Cụm từ
章子怡
Zhāng Zǐ yí

Chương Tử Di (1979-), nữ diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
健怡可乐
Jiàn yí Kě lè

Diet Coke; Coca-Cola Light

Cụm từ
周梁淑怡
Zhōu Liáng Shū yí

Selina Chow (Chow Liang Shuk-yee) (1945-), chính trị gia Hồng Kông

Cụm từ
心旷神怡
xīn kuàng shén yí

nghĩa đen: tâm hồn thư thái, tinh thần vui vẻ (thành ngữ); thoải mái và thư giãn

Thành ngữ
百事轻怡
Bǎi shì qīng yí

Diet Pepsi; Pepsi Light

Cụm từ
小作怡情,大作伤身
xiǎo zuò yí qíng , dà zuò shāng shēn

một chút thì có lợi, nhưng quá mức thì có hại (thành ngữ)

Thành ngữ