Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “怒目”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
怒目nù mù

mắt trừng trừng; trừng mắt

Cụm từ
怒目而视nù mù ér shì

lườm

Cụm từ
怒目相向nù mù xiāng xiàng

trừng mắt nhìn nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
怒目切齿nù mù qiè chǐ

nghiến răng nghiến lợi trong cơn giận

Cụm từ
金刚怒目jīn gāng nù mù

(thành ngữ) có gương mặt đáng sợ như hộ pháp trong chùa

Thành ngữ
横眉怒目héng méi nù mù

nghĩa đen: mày nhíu và mắt giận dữ; ném ánh nhìn căm ghét vào ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ