Kết quả tra từ “怎”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
như thế nào
biến thể của 怎麼了|怎么了[zen3 me5 le5]
biến thể của 怎麼|怎么[zen3 me5]
phải làm sao đây
Sao lại như vậy?; Sao thế?
gì?; sao?; thế nào?; thế nào cũng được; cũng phát âm là [zen3 me5 zhe5]
như thế nào?; thế nào?; ra sao?; mọi thứ sao rồi?
Sao lại như vậy?; Có gì sai?; Có chuyện gì vậy?; Chuyện gì xảy ra vậy?
làm sao có thể như thế?; phải làm sao đây?; thật là một mớ hỗn độn!
có chuyện gì vậy?; chuyện gì đang xảy ra?; sao có thể như vậy?; làm sao mà như thế?; tất cả là sao?
Có chuyện gì vậy?; Chuyện gì đang xảy ra?; Chuyện gì đã xảy ra?
như thế nào?; cái gì?; tại sao?
làm sao có thể?
để làm gì; tại sao; như thế nào
như thế nào; tại sao
như thế nào; loại gì
(câu cuối của bài thơ 聲聲慢|声声慢[Sheng1 sheng1 Man4] của nhà thơ Tống Lý Thanh Chiếu 李清照[Li3 Qing1 zhao4]); làm sao có thể diễn tả bằng một chữ…
Ý bạn là gì?; Sao có thể như vậy?; Như thế nào?
dù như thế nào
dù sao đi nữa; bất kể chuyện gì xảy ra
không có gì đặc sắc; rất bình thường; không có gì tuyệt vời; không có gì tốt để nói về nó
không quá; không đặc biệt