Kết quả tra từ “忸”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
忸niǔ
quen với; đỏ mặt; nhút nhát
忸怩niǔ ní
e thẹn; đỏ mặt
忸忸怩怩niǔ niǔ ní ní
rụt rè; thẹn thùng
颜厚有忸怩yán hòu yǒu niǔ ní
người trơ tráo nhất cũng có lúc thấy xấu hổ (thành ngữ)