Kết quả cho “忸”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
quen với; đỏ mặt; nhút nhát
e thẹn; đỏ mặt
rụt rè; thẹn thùng
người trơ tráo nhất cũng có lúc thấy xấu hổ (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
quen với; đỏ mặt; nhút nhát
e thẹn; đỏ mặt
rụt rè; thẹn thùng
người trơ tráo nhất cũng có lúc thấy xấu hổ (thành ngữ)