Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “得了”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
得了dé liǎo

(nhấn mạnh, trong câu hỏi tu từ) có thể

Cụm từ
得了dé le

được rồi!; đủ rồi!

Cụm từ
得了吧dé le ba

thôi đi; đủ rồi đấy

Khẩu ngữ✓ Đã duyệt
跑得了和尚,跑不了庙pǎo dé liǎo hé shàng , pǎo bù liǎo miào

hoà thượng có thể chạy, nhưng chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này có thể chạy, nhưng sẽ phải quay lại; Tao sẽ tóm mày sớm thôi

Thành ngữ
怎么得了zěn me dé liǎo

làm sao có thể như thế?; phải làm sao đây?; thật là một mớ hỗn độn!

Cụm từ
受得了shòu de liǎo

chịu đựng được; chịu được

Cụm từ
不得了bù dé liǎo

cực kỳ nghiêm trọng; thảm khốc; cực kỳ; vô cùng

Cụm từ