Kết quả tra từ “开支”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
开支kāi zhī
chi tiêu; khoản chi (LT:筆|笔[bi3], 項|项[xiang4]); tiêu tiền; (khẩu ngữ) trả lương
军费开支jūn fèi kāi zhī
chi tiêu quân sự
精简开支jīng jiǎn kāi zhī
giảm chi tiêu; cắt giảm chi tiêu
公共开支gōng gòng kāi zhī
chi tiêu công cộng