Kết quả cho “开化”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trở nên văn minh; cởi mở; (băng) tan
huyện Khai Hoá ở Khu Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
công khai; đưa ra ánh sáng
bán khai hóa
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trở nên văn minh; cởi mở; (băng) tan
huyện Khai Hoá ở Khu Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
công khai; đưa ra ánh sáng
bán khai hóa