Kết quả cho “幕后”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hậu trường
thao túng sau hậu trường; giật dây
tin tức hậu trường; chuyện hậu trường
kẻ đứng sau thao túng; tay sau màn
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hậu trường
thao túng sau hậu trường; giật dây
tin tức hậu trường; chuyện hậu trường
kẻ đứng sau thao túng; tay sau màn