Kết quả tra từ “崽”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
崽zǎi
đứa trẻ; động vật non
崽卖爷田不心疼zǎi mài yé tián bù xīn téng
nghĩa đen: đứa con bán ruộng của cha mà không tiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu xài gia sản không nghĩ đến công sức của tổ tiên
崽子zǎi zi
con của động vật; thằng nhóc; đồ khốn
狼崽láng zǎi
sói con
狗崽子gǒu zǎi zi
(thông tục) chó con; (xúc phạm) đồ khốn nạn
烂崽làn zǎi
(tiếng địa phương) du côn; kẻ thấp kém
幼崽yòu zǎi
(động vật) con non; con cái chưa trưởng thành
兔崽子tù zǎi zi
nhãi ranh; đồ khốn
伢崽yá zǎi
(phương ngữ) trẻ con
下崽xià zǎi
(động vật) sinh con; đẻ con