Kết quả cho “崽”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đứa trẻ; động vật non
con của động vật; thằng nhóc; đồ khốn
nghĩa đen: đứa con bán ruộng của cha mà không tiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu xài gia sản không nghĩ đến công sức của tổ tiên
(động vật) sinh con; đẻ con
(phương ngữ) trẻ con
(động vật) con non; con cái chưa trưởng thành
(tiếng địa phương) du côn; kẻ thấp kém
sói con
nhãi ranh; đồ khốn
(thông tục) chó con; (xúc phạm) đồ khốn nạn