Kết quả cho “尼特”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nit (ký hiệu: nt), đơn vị đo độ sáng (từ mượn)
(Đài Loan) (từ mới khoảng năm 2007) người trẻ không học hành, không làm việc hoặc không được đào tạo nghề (từ mượn NEET: not in education, employment or training)
Trường ca Aeneid của Virgil (sử thi về sự thành lập của La Mã)
Kỳ Hữu Tô Nghịch, minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
Kỳ Tả Sonid ở minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông