Kết quả tra từ “尼特”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
尼特ní tè
nit (ký hiệu: nt), đơn vị đo độ sáng (từ mượn)
尼特族ní tè zú
(Đài Loan) (từ mới khoảng năm 2007) người trẻ không học hành, không làm việc hoặc không được đào tạo nghề (từ mượn NEET: not in education…
苏尼特左旗Sū ní tè zuǒ qí
Kỳ Tả Sonid ở minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
苏尼特右旗Sū ní tè yòu qí
Kỳ Hữu Tô Nghịch, minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
伊尼特Yī ní tè
Trường ca Aeneid của Virgil (sử thi về sự thành lập của La Mã)