Kết quả tra từ “尼斯”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
尼斯Ní sī
Nice (thành phố ở Pháp)
尼斯湖水怪Ní sī hú shuǐ guài
Quái vật hồ Loch Ness
阿多尼斯Ā duō ní sī
Adonis, nhân vật trong thần thoại Hy Lạp
突尼斯市Tū ní sī shì
Tunis, thủ đô của Tunisia
突尼斯Tū ní sī
Tunisia; Tunis, thủ đô của Tunisia
柯尼斯堡Kē ní sī bǎo
Königsberg, thành phố cảng Baltic, thủ phủ Đông Phổ (cho đến Thế chiến II)
威尼斯商人Wēi ní sī Shāng rén
The Merchant of Venice của William Shakespeare
威尼斯Wēi ní sī
Venice; Venezia
埃拉托塞尼斯Āi lā tuō sè ní sī
Eratosthenes thành Cyrene (khoảng 276-khoảng 195 TCN), nhà toán học và nhà phát minh Hy Lạp cổ đại
哥尼斯堡Gē ní sī bǎo
Königsberg, thành phố cảng Baltic, thủ đô Đông Phổ (đến Thế chiến II)
吉尼斯Jí ní sī
Guinness (tên)
丹尼斯Dān ní sī
Dennis (tên)