Kết quả cho “小民”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
người dân thường; dân thường; thường dân
(thành ngữ) người nghèo; những người sống cầm chừng
người dân thường; dân dã; thường dân
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
người dân thường; dân thường; thường dân
(thành ngữ) người nghèo; những người sống cầm chừng
người dân thường; dân dã; thường dân