Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “导航”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
导航dǎo háng

(nghĩa đen và bóng) điều hướng

Cụm từ
导航员dǎo háng yuán

nhân viên điều hướng (trên máy bay hoặc thuyền)

Cụm từ
卫星导航系统wèi xīng dǎo háng xì tǒng

hệ thống dẫn đường vệ tinh; dẫn đường sat-nav

Cụm từ
卫星导航wèi xīng dǎo háng

dẫn đường vệ tinh; sat-nav

Cụm từ
北斗卫星导航系统Běi Dǒu Wèi xīng Dǎo háng Xì tǒng

Hệ thống Định vị Vệ tinh Bắc Đẩu (BDS) (tương tự GPS)

Cụm từ
全球卫星导航系统quán qiú wèi xīng dǎo háng xì tǒng

Hệ thống Vệ tinh Dẫn đường Toàn cầu, hay Global Navigation Satellite System (GLONASS), tương đương với GPS của Nga; từ viết tắt của 格洛納斯|格洛纳斯

Viết tắt