Kết quả tra từ “宪法”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宪法xiàn fǎ
hiến pháp (của một quốc gia); LT:部[bu4]
宪法监护委员会Xiàn fǎ Jiān hù Wěi yuán huì
Hội đồng Giám hộ, cơ quan gồm 12 giáo sĩ được chỉ định quản lý Iran
宪法法院xiàn fǎ fǎ yuàn
Tòa án Hiến pháp
违反宪法wéi fǎn xiàn fǎ
vi phạm hiến pháp
五权宪法wǔ quán xiàn fǎ
Hiến pháp năm quyền của Tôn Trung Sơn của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó của Đài Loan; Năm viện hoặc 院[yuan4] là 行政院[xing2 zheng4 yuan4] Hành chính…