Kết quả tra từ “守株待兔”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
守株待兔shǒu zhū dài tù
ôm cây đợi thỏ; thụ động chờ may mắn
守株待兔shǒu zhū dài tù
nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ); đợi cơ hội một cách thụ động; tin vào may mắn thay vì chủ động
守株待兔,缘木求鱼shǒu zhū dài tù , yuán mù qiú yú
canh gốc cây đợi thỏ, và leo cây bắt cá (thành ngữ); không có hành động thực tiễn nào