Kết quả tra từ “娄”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
họ [Lou2]; một trong 28 chòm sao trong thiên văn học Trung Quốc
huyện Lâu Phiền ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
huyện Lâu Phiền ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
quận Lâu Tinh của thành phố Lâu Để 娄底市|婁底市[Lou2 di3 shi4], Hồ Nam
quận Lâu Tinh của thành phố Lâu Để 娄底市|婁底市[Lou2 di3 shi4], Hồ Nam
thành phố cấp địa khu Lâu Để, Hồ Nam
thành phố cấp địa khu Loudi, Hồ Nam
Bond (chòm sao Trung Quốc)
rắc rối; sai lầm
Montreal, thành phố ở Quebec, Canada (Đài Loan)
bò lai giữa bò nhà và bò rừng bizon
gây ra mớ hỗn độn gì đó
gây rắc rối; tự chuốc lấy phiền phức
Nuku'alofa, thủ đô của Tonga (Tonga)
gặp khó khăn; gây rắc rối
Cleopatra (tên gọi); Cleopatra VII Thea Philopator (69-30 TCN), pharaon Ai Cập cuối cùng