Kết quả tra từ “如意”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
如意rú yì
như mong muốn; theo ý muốn; vương trượng như ý, biểu tượng của quyền lực và may mắn
如意郎君rú yì láng jūn
người chồng lý tưởng
如意算盘rú yì suàn pán
đếm cua trong lỗ
如意套rú yì tào
(tiếng địa phương) bao cao su
遂心如意suì xīn rú yì
hoàn toàn hài lòng
万事如意wàn shì rú yì
vạn sự như ý (thành ngữ); chúc mọi điều tốt đẹp; chúc mọi điều như ý; nguyện mọi hy vọng của bạn đều thành hiện thực
称心如意chèn xīn rú yì
(thành ngữ) hợp ý nguyện; thỏa mãn; vừa ý; mọi điều như mong muốn
可心如意kě xīn rú yì
xem 稱心如意|称心如意[chen4 xin1 ru2 yi4]