Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “夫人”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

13 từ sẵn sàng
夫人
fūrén

phu nhân, bà chủ

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
太夫人
tài fū rén

(cổ) thái phu nhân; bà lớn (danh hiệu cho mẹ của quý tộc hoặc quan chức)

Cụm từ
如夫人
rú fū ren

(cổ) thiếp

Cụm từ
公爵夫人
gōng jué fū rén

công tước phu nhân

Cụm từ
居礼夫人
Jū lǐ Fū ren

Maria Skłodowska-Curie hoặc Marie Curie (1867-1934), người đoạt giải Nobel cả về vật lý (1903) và hóa học (1911)

Cụm từ
居里夫人
Jū lǐ Fū ren

xem 居禮夫人|居礼夫人[Ju1 li3 Fu1 ren5]

Cụm từ
杜莎夫人
Dù shā fū ren

Madame Tussaud (1761-1850), nhà điêu khắc sáp người Pháp sáng lập bảo tàng sáp cùng tên ở London

Cụm từ
第一夫人
dì yī fū rén

Đệ nhất phu nhân (vợ của tổng thống Mỹ)

Cụm từ
撒切尔夫人
Sā qiē ěr Fū ren

Bà Thatcher; Nam tước Thatcher hoặc Margaret Thatcher (1925-2013), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1979-1990

Cụm từ
麦克白夫人
Mài kè bái Fū ren

Phu nhân Macbeth

Cụm từ
萨哈罗夫人权奖
Sà hǎ luó fū Rén quán jiǎng

Giải thưởng Nhân quyền Sakharov của EU

Cụm từ
萨哈诺夫人权奖
Sà hǎ nuò fū Rén quán jiǎng

giải thưởng nhân quyền Sakharov của EU

Cụm từ
赔了夫人又折兵
péi le fū rén yòu zhé bīng

chép miệng đổ nợ, còn mất cả quân (thành ngữ); bị tổn thất kép sau khi cố gắng lừa đối phương

Thành ngữ