Kết quả cho “夫人”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phu nhân, bà chủ
(cổ) thái phu nhân; bà lớn (danh hiệu cho mẹ của quý tộc hoặc quan chức)
(cổ) thiếp
công tước phu nhân
Maria Skłodowska-Curie hoặc Marie Curie (1867-1934), người đoạt giải Nobel cả về vật lý (1903) và hóa học (1911)
xem 居禮夫人|居礼夫人[Ju1 li3 Fu1 ren5]
Madame Tussaud (1761-1850), nhà điêu khắc sáp người Pháp sáng lập bảo tàng sáp cùng tên ở London
Đệ nhất phu nhân (vợ của tổng thống Mỹ)
Bà Thatcher; Nam tước Thatcher hoặc Margaret Thatcher (1925-2013), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1979-1990
Phu nhân Macbeth
Giải thưởng Nhân quyền Sakharov của EU
giải thưởng nhân quyền Sakharov của EU
chép miệng đổ nợ, còn mất cả quân (thành ngữ); bị tổn thất kép sau khi cố gắng lừa đối phương