Kết quả tra từ “夫人”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
phu nhân; quý bà; bà; LT:位[wei4]
Phu nhân Macbeth
chép miệng đổ nợ, còn mất cả quân (thành ngữ); bị tổn thất kép sau khi cố gắng lừa đối phương
giải thưởng nhân quyền Sakharov của EU
Giải thưởng Nhân quyền Sakharov của EU
Đệ nhất phu nhân (vợ của tổng thống Mỹ)
Madame Tussaud (1761-1850), nhà điêu khắc sáp người Pháp sáng lập bảo tàng sáp cùng tên ở London
Bà Thatcher; Nam tước Thatcher hoặc Margaret Thatcher (1925-2013), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1979-1990
xem 居禮夫人|居礼夫人[Ju1 li3 Fu1 ren5]
Maria Skłodowska-Curie hoặc Marie Curie (1867-1934), người đoạt giải Nobel cả về vật lý (1903) và hóa học (1911)
(cổ) thiếp
(cổ) thái phu nhân; bà lớn (danh hiệu cho mẹ của quý tộc hoặc quan chức)
công tước phu nhân