Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “夫人”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
夫人fū ren

phu nhân; quý bà; bà; LT:位[wei4]

Cụm từ
麦克白夫人Mài kè bái Fū ren

Phu nhân Macbeth

Cụm từ
赔了夫人又折兵péi le fū rén yòu zhé bīng

chép miệng đổ nợ, còn mất cả quân (thành ngữ); bị tổn thất kép sau khi cố gắng lừa đối phương

Thành ngữ
萨哈诺夫人权奖Sà hǎ nuò fū Rén quán jiǎng

giải thưởng nhân quyền Sakharov của EU

Cụm từ
萨哈罗夫人权奖Sà hǎ luó fū Rén quán jiǎng

Giải thưởng Nhân quyền Sakharov của EU

Cụm từ
第一夫人dì yī fū rén

Đệ nhất phu nhân (vợ của tổng thống Mỹ)

Cụm từ
杜莎夫人Dù shā fū ren

Madame Tussaud (1761-1850), nhà điêu khắc sáp người Pháp sáng lập bảo tàng sáp cùng tên ở London

Cụm từ
撒切尔夫人Sā qiē ěr Fū ren

Bà Thatcher; Nam tước Thatcher hoặc Margaret Thatcher (1925-2013), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1979-1990

Cụm từ
居里夫人Jū lǐ Fū ren

xem 居禮夫人|居礼夫人[Ju1 li3 Fu1 ren5]

Cụm từ
居礼夫人Jū lǐ Fū ren

Maria Skłodowska-Curie hoặc Marie Curie (1867-1934), người đoạt giải Nobel cả về vật lý (1903) và hóa học (1911)

Cụm từ
如夫人rú fū ren

(cổ) thiếp

Cụm từ
太夫人tài fū rén

(cổ) thái phu nhân; bà lớn (danh hiệu cho mẹ của quý tộc hoặc quan chức)

Cụm từ
公爵夫人gōng jué fū rén

công tước phu nhân

Cụm từ