Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “太和”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
太和Tài hé

Taihe, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy; Taihe, một quận của thành phố Cẩm Châu 錦州市|锦州市[Jin3zhou1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
太和县Tài hé Xiàn

Thái Hòa, một huyện ở Phú Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy

Cụm từ
太和殿Tài hé diàn

Điện Thái Hòa, lớn nhất trong ba điện tạo thành trung tâm của ngoại triều Tử Cấm Thành 紫禁城[Zi3 jin4 cheng2]

Cụm từ
太和区Tài hé qū

quận Taihe của thành phố Cẩm Châu 錦州市|锦州市, Liêu Ninh

Cụm từ