Kết quả tra từ “天人”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
天人tiān rén
Thiên và Người; chúng sinh trên trời
天人感应tiān rén gǎn yìng
tương tác giữa trời và nhân loại (học thuyết thời Hán)
天人合一tiān rén hé yī
sự hợp nhất của trời và người; học thuyết con người là một phần không tách rời của tự nhiên