Kết quả tra từ “大雨”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大雨dà yǔ
mưa to; Lượng từ: 場|场[chang2]
大雨如注dà yǔ rú zhù
mưa như trút; nước mưa đổ xuống xối xả
雷大雨小léi dà yǔ xiǎo
nghĩa đen: sấm to mưa nhỏ; nghĩa bóng: nói nhiều làm ít; sủa nhiều không cắn
瓢泼大雨piáo pō dà yǔ
mưa như trút nước (thành ngữ)
滂沱大雨pāng tuó dà yǔ
mưa xối xả (thành ngữ)
倾盆大雨qīng pén dà yǔ
mưa như trút nước; mưa xối xả; (nghĩa bóng) bị quá tải (với công việc hoặc học hành)