Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “堰”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yàn

đập nước

Từ vựng
堰蜓座Yàn tíng zuò

Chamaeleon (chòm sao)

Cụm từ
堰塞湖yàn sè hú

hồ bị chặn; đập đất lở; hồ bị đắp

Cụm từ
都江堰市Dū jiāng yàn shì

Đô Giang Yển, thành phố cấp huyện ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
都江堰Dū jiāng yàn

Đô Giang Yển ở Tứ Xuyên, một dự án thủy lợi nổi tiếng và Di sản Thế giới; Đô Giang Yển, thành phố cấp huyện ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
姜堰市Jiāng yàn shì

Jiangyan, thành phố cấp huyện ở Taizhou 泰州[Tai4 zhou1], Jiangsu

Cụm từ
姜堰Jiāng yàn

Jiangyan, thành phố cấp huyện ở Taizhou 泰州[Tai4 zhou1], Jiangsu

Cụm từ
塘堰táng yàn

ao hoặc đập tưới tiêu

Cụm từ
围堰wéi yàn

đê quây

Cụm từ
十堰市Shí yàn shì

Thập Yển, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
十堰Shí yàn

Thập Yển, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
兵来将敌,水来土堰bīng lái jiàng dí , shuǐ lái tǔ yàn

binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ); tình huống khác nhau cần hành động khác nhau; áp dụng biện pháp phù hợp với tình hình thực tế

Thành ngữ