Kết quả cho “喳”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(từ tượng thanh) kêu chirp, hót líu lo, v.v
dùng trong 喳喳[cha1 cha5]
thì thầm; thì thào
(từ tượng thanh) ríu rít; hót líu lo; ồn ào; nói chuyện không ngừng
(từ tượng thanh) nói chuyện huyên thuyên hoặc cười khúc khích
nói chuyện rôm rả