Kết quả tra từ “喳”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
喳zhā
(từ tượng thanh) kêu chirp, hót líu lo, v.v
喳chā
dùng trong 喳喳[cha1 cha5]
喳喳chā cha
thì thầm; thì thào
叽叽喳喳jī jī zhā zhā
(từ tượng thanh) ríu rít; hót líu lo; ồn ào; nói chuyện không ngừng
嘁嘁喳喳qī qi chā chā
nói chuyện rôm rả
唧唧喳喳jī jī zhā zhā
(từ tượng thanh) nói chuyện huyên thuyên hoặc cười khúc khích