Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “啮”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
niè

biến thể của 嚙|啮[nie4]; gặm nhấm

Từ vựng
niè

gặm; mòn

Từ vựng
啮齿类niè chǐ lèi

loài gặm nhấm (chuột, thỏ, v.v.)

Cụm từ
啮齿目niè chǐ mù

bộ gặm nhấm (chuột, sóc, v.v.)

Cụm từ
啮齿动物niè chǐ dòng wù

loài gặm nhấm

Cụm từ
啮齿niè chǐ

loài gặm nhấm (chuột, thỏ, v.v.)

Cụm từ
啮合niè hé

(răng đối diện, hoặc bánh răng) ăn khớp; khớp nhau

Cụm từ
穷鼠啮狸qióng shǔ niè lí

chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con giun xéo lắm cũng quằn

Thành ngữ
咬啮yǎo niè

biến thể của 咬嚙|咬啮[yao3 nie4]; gặm nhấm

Cụm từ
咬啮yǎo niè

gặm nhấm

Cụm từ