Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “啪”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

(từ tượng thanh) băng; bốp; đoàng

Từ vựng
啪嚓pā chā

(từ tượng thanh) (âm thanh vật vỡ khi rơi xuống đất); (từ tượng thanh) (âm thanh màn trập máy ảnh)

Cụm từ
啪哒pā dā

(từ tượng thanh) âm thanh vật rơi xuống nước; tõm

Cụm từ
啪啪啪pā pā pā

(tiếng lóng) quan hệ tình dục; phịt phịt

Tiếng lóng xã hội
霹雳啪啦pī lì pā lā

xem 噼裡啪啦|噼里啪啦[pi1 li5 pa1 la1]

Cụm từ
批哩啪啦pī li pā lā

biến thể của 噼裡啪啦|噼里啪啦[pi1 li5 pa1 la1]

Cụm từ
噼里啪啦pī li pā lā

(từ tượng thanh) lách tách và lộp bộp; lộp độp

Cụm từ
噼啪pī pā

xem 劈啪[pi1 pa1]

Cụm từ
哔哔啪啪bì bì pā pā

(từ tượng thanh) âm thanh bôm bốp

Cụm từ
劈里啪啦pī li pā lā

biến thể của 噼裡啪啦|噼里啪啦[pi1 li5 pa1 la1]

Cụm từ
劈啪pī pā

(từ tượng thanh) cho tiếng nứt, tát, vỗ, lách cách, v.v

Cụm từ