Kết quả tra từ “哼”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
哼hēng
rên; rú; hát ngâm; ngân nga; hừ!
哼声hēng shēng
hừ
哼唱hēng chàng
ngân nga; hát nho nhỏ
哼唧hēng ji
thì thầm
哼哼唧唧hēng hēng jī jī
rên rỉ; lằm bằm; lẩm bẩm
哼哧hēng chī
thở hổn hển (ví dụ: sau khi chạy)
哼儿哈儿hēng r hā r
ngập ngừng (từ mượn)
气哼哼qì hēng hēng
tức giận; phẫn nộ; giận điên người
嗯哼en hēng
ừ hữ