Kết quả tra từ “哭丧”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
哭丧kū sāng
khóc than trong tang lễ; kêu khóc trang trọng khi cúng bái người đã khuất
哭丧着脸kū sang zhe liǎn
mặt dài thuỗn; tỏ vẻ đau khổ
哭丧脸kū sang liǎn
mặt dài; vẻ khổ sở
哭丧棒kū sāng bàng
gậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảo