Kết quả tra từ “哈尼”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
honey (cách gọi thân mật) (từ mượn)
nhóm dân tộc Hà Nhì
huyện tự trị dân tộc Di, Hà Nhì và La Hủ Trấn Nguyên, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
Châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di ở Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2]
huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Giang Thành ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Phổ Nhĩ cũ ở Vân Nam, đổi tên năm 2007 thành huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Ninh Nhĩ…
huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di ở Vân Nam, thủ phủ thành phố Phổ Nhĩ 普洱市[Pu3 er3 shi4]; trước đây là huyện tự trị Phổ Nhĩ Hani và Di
huyện tự trị dân tộc Cáp Nê Mặc Giang, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
huyện tự trị Nguyên Giang của tộc Hà Nhì, Di và Thái ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam