Kết quả cho “同心”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đồng lòng; đoàn kết; đồng tâm
huyện Đồng Tâm ở Ngô Trung 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ
cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực hợp sức; cùng nhau làm việc; như một người
đồng lòng đồng sức (thành ngữ)
nỗ lực đồng lòng (thành ngữ); đoàn kết và làm việc cùng nhau