Kết quả tra từ “同心”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
同心tóng xīn
đồng lòng; đoàn kết; đồng tâm
同心县Tóng xīn xiàn
huyện Đồng Tâm ở Ngô Trung 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ
同心同德tóng xīn tóng dé
đồng lòng đồng sức (thành ngữ)
同心协力tóng xīn xié lì
cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực hợp sức; cùng nhau làm việc; như một người
戮力同心lù lì tóng xīn
nỗ lực đồng lòng (thành ngữ); đoàn kết và làm việc cùng nhau