Kết quả tra từ “右袒”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
右袒yòu tǎn
nghiêng về phe; chọn bên; thành kiến; thiên vị một phía
左右袒zuǒ yòu tǎn
nghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị; thành kiến; thích một bên hơn
不为左右袒bù wèi zuǒ yòu tǎn
giữ trung lập trong một cuộc cãi vã (thành ngữ)