Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “印象”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
印象yìn xiàng

ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí); một ký ức

Cụm từ
印象派yìn xiàng pài

trường phái ấn tượng

Cụm từ
印象分yìn xiàng fēn

điểm có được nhờ gây ấn tượng tốt; điểm thưởng

Cụm từ
印象主义yìn xiàng zhǔ yì

chủ nghĩa ấn tượng

Cụm từ
有印象yǒu yìn xiàng

có ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó); nhớ

Cụm từ
加深印象jiā shēn yìn xiàng

để lại ấn tượng sâu sắc hơn với ai đó

Cụm từ
刻板印象kè bǎn yìn xiàng

khuôn mẫu rập khuôn

Cụm từ